Đánh giá của bạn về cổng thông tin điện tử
66 người đã bình chọn
445 người đang online

Chương trình khung ngành Cao đẳng Điều dưỡng

Đăng ngày 15 - 02 - 2019
100%

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Tên ngành, nghề:           Điều dưỡng 

Mã ngành, nghề:            6720501

Trình độ đào tạo:           Cao đẳng

Hình thức đào tạo:         Chính quy tập trung

Đối tượng tuyển sinh:     Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo:                   3 năm

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo người điều dưỡng trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề điều dưỡng ở trình độ cao đẳng, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Người điều dưỡng thực hành nghề nghiệp theo quy định của nhà nước về công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe của nhân dân và hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, trung thực, khách quan, thận trọng trong nghề nghiệp, tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

Người điều dưỡng ở trình độ cao đẳng có kiến thức cơ bản về cấu tạo, hoạt động và chức năng của cơ thể con người trong trạng thái bình thường và bệnh lý, sự tác động qua lại giữa môi trường sống và sức khỏe con người, các biện pháp duy trì và cải thiện điều kiện sống để bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

Người điều dưỡng ở trình độ cao đẳng có những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cơ bản và cần thiết như:

- Phối hợp với các nhân viên y tế khác để chăm sóc và nâng cao sức khỏe người bệnh;

- Thực hiện được đầy đủ và thành thạo các kỹ thuật chăm sóc điều dưỡng cơ bản và thực hiện được một số kỹ thuật điều dưỡng phức tạp của chuyên khoa theo sự phân công của điều dưỡng phụ trách;

- Tham gia xây dựng, lập kế hoạch và thực hiện quy trình điều dưỡng, công tác quản lý ngành;

- Đảm bảo chất lượng chăm sóc toàn diện ổn định và liên tục;

- Tư vấn, giáo dục sức khỏe cho người bệnh và cộng đồng, thông tin giao tiếp với người bệnh, đồng nghiệp và cộng đồng phù hợp với văn hoá;

- Tổ chức thực hiện tốt y lệnh của bác sỹ, đề xuất các biện pháp xử lý hợp lý;

- Phối hợp và tham gia thực hiện tốt công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu, kế hoạch hóa gia đình, nâng cao sức khỏe cộng đồng, đảm bảo an toàn chung;

- Thực hiện được việc sơ cứu, cấp cứu ban đầu các trường hợp bệnh nặng, tai nạn;

- Có kỹ năng sử dụng thuốc hợp lý, an toàn;

- Tham gia tổ chức và đào tạo cán bộ điều dưỡng và các nhân viên y tế, liên tục đào tạo cho mình và cho người khác;

- Áp dụng Y học cổ truyền trong công tác chăm sóc, phòng và chữa bệnh;

- Tham gia phát hiện sớm các bệnh dịch tại địa phương và đề xuất các biện pháp phối hợp nhằm phòng chống dịch và bảo vệ môi trường sức khỏe;

- Có khả năng tham gia vào công tác nghiên cứu khoa học.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Các cơ sở y tế các tuyến và các cơ sở đào tạo, nghiên cứu quản lý thuộc ngành Y tế. Được tuyển vào làm việc tại các cơ sở y tế của nhà nước hoặc y tế tư nhân từ Trung ương đến địa phương theo quy chế tuyển dụng công chức, viên chức và người lao động của Nhà nước.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 42;

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3.535 giờ;

- Khối lượng lý thuyết: 1.455 giờ; thực hành: 2.080 giờ;

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 660 giờ;

- Khối lượng kiến thức cơ sở khối ngành và ngành: 1.000 giờ;

- Khối lượng kiến thức ngành và chuyên ngành: 1.490 giờ;

- Khối lượng kiến thức Môn học, mô đun tự chọn: 385 giờ;

- Thời gian khóa học: 3 năm.

3. Nội dung chương trình:

 

Mã MH/MĐ/

HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

TTBV

I

Các môn học chung/ đại cương(2)

36

660

420

240

0

CDD.ĐDCQ01

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin

8

120

120

 

 

CDD.ĐDCQ02

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4

60

60

 

 

CDD.ĐDCQ03

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

45

 

 

CDD.ĐDCQ04

Tiếng Anh (1)

8

150

90

60

 

CDD.ĐDCQ05

Tin học (1)

5

120

30

90

 

CDD.ĐDCQ06

Xác suất, Thống kê y học

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ07

Sinh học và Di truyền

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ08

Hóa học

2

30

30

 

 

CDD.ĐDCQ09

Vật lý đại cương và Lý sinh

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ10

Giáo dục thể chất

2

60

6

54

 

CDD.ĐDCQ11

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

3

75

36

39

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

115

2.875

1.035

600

1.240

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành và  ngành

46

1.000

420

420

160

CDD.ĐDCQ12

Giải phẫu - Sinh lý(1)

6

120

60

60

 

CDD.ĐDCQ13

Hóa sinh

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ14

Vi sinh vật - Ký sinh trùng

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ15

Sinh lý bệnh

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ16

D­ược lý(1)

4

75

45

30

 

CDD.ĐDCQ17

Điều dư­ỡng cơ sở

8

180

60

120

 

TTLS Điều dư­ỡng cơ sở

4

160

 

 

160

CDD.ĐDCQ18

Sức khỏe - Nâng cao sức khỏe và hành vi con người

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ19

Sức khỏe - Môi trường và vệ sinh

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ20

Dinh dư­ỡng - Tiết chế

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ21

Dịch tễ và các bệnh truyền nhiễm

2

30

30

 

 

CDD.ĐDCQ22

Y đức

2

30

30

 

 

CDD.ĐDCQ23

Pháp luật và Tổ chức Y tế

2

30

30

 

 

CDD.ĐDCQ24

Y học cổ truyền

2

45

15

30

 

II.2

Môn học, mô đun ngành và chuyên ngành

55

1.490

510

180

800

CDD.ĐDCQ25

Giao tiếp và thực hành điều dưỡng

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ26

Giáo dục sức khỏe và thực hành điều dưỡng

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ27

Điều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn(1)

2

30

30

 

 

TTLS Điều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn(1)

1

40

 

 

40

CDD.ĐDCQ28

Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa(1)

3

45

45

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh nội khoa

3

120

120

 

 

CDD.ĐDCQ29

Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa(1)

3

45

45

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa

3

120

 

 

120

CDD.ĐDCQ30

Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình(1)

4

75

45

30

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ31

Chăm sóc sức khỏe trẻ em(1)

3

45

45

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe trẻ em

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ32

Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực(1)

2

30

30

 

 

TTLS Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực(1)

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ33

Chăm sóc sức khỏe người bệnh cao tuổi

1

15

15

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe người bệnh cao tuổi

1

40

 

 

40

CDD.ĐDCQ34

Chăm sóc sức khỏe tâm thần

1

15

15

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe tâm thần

1

40

 

 

40

CDD.ĐDCQ35

Phục hồi chức năng

1

15

15

 

 

TTLS Phục hồi chức năng

1

40

 

 

40

CDD.ĐDCQ36

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

2

45

15

30

 

Thực tập cộng đồng

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ37

Quản lý điều dưỡng

3

60

30

30

 

CDD.ĐDCQ38

Thực hành nghiên cứu khoa học

2

45

15

30

 

CDD.ĐDCQ39

Thực tế ngành (thực tế tốt nghiệp)

5

200

 

 

200

II.3

Môn học, mô đun tự chọn(3)

 

 

 

 

 

A

Hệ Nội

14

385

105

0

280

CDD.ĐDCQ40

Chăm sóc sức khỏe bệnh Nội khoa (nâng cao)

2

30

30

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe bệnh Nội khoa (nâng cao)

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ41

Chăm sóc sức khỏe trẻ em (nâng cao)

2

30

30

 

 

TTLS Chăm sóc sức khỏe trẻ em (nâng cao)

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ42

ĐD chuyên khoa hệ Nội (Truyền nhiễm, Lao, Da liễu)

3

45

45

 

 

TTLS ĐD chuyên khoa hệ Nội (Truyền nhiễm, Lao, Da liễu)

3

120

 

 

120

B

Hệ Ngoại

14

385

105

0

280

CDD.ĐDCQ40

CSSK người lớn bệnh ngoại khoa (nâng cao)

2

30

30

 

 

TTLS CSSK người lớn bệnh ngoại khoa (nâng cao)

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ41

CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình (nâng cao)

2

30

30

 

 

TTLS CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình (nâng cao)

2

80

 

 

80

CDD.ĐDCQ42

ĐD chuyên khoa hệ Ngoại (Mắt, RHM, TMH)

3

45

45

 

 

TTLS ĐD chuyên khoa hệ Ngoại (Mắt, RHM, TMH)

3

120

 

 

120

Cộng (I + II):

151

3.535

1.455

840

1.240

Ghi chú:

(1) Học phần có kiến thức bổ trợ/ đặc thù.

(2)Chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.

(3)Cuối học kỳ I năm thứ ba, sinh viên đăng ký tự chọn học 1 trong 2 hệ: A - Hệ nội hoặc B - Hệ ngoại.

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

Chương trình đào tạo cao đẳng Điều dưỡng ban hành thực hiện ở Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên có đào tạo cao đẳng Điều dưỡng. Chương trình gồm 151 tín chỉ, trong đó có 36 tín chỉ thuộc các môn học chung, 101 tín chỉ thuộc các môn học bắt buộc, 14 tín chỉ là các môn học tự chọn bổ trợ/ đặc thù.

Chương trình chi tiết môn học/ mô đun được Nhà trường xây dựng căn cứ Thông tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Phần bổ trợ/ đặc thù dựa trên mô hình bệnh tại địa phương, đặc điểm sự phát triển y tế và nhu cầu thực tế của sự nghiệp chăm sóc và bảo vệ sức khỏe của nhân dân.

4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

4.1.1. Thực tập tại cộng đồng: 2 tuần

- Thời gian: Học kỳ VI.

- Địa điểm: Sinh viên thực tập các ngày trong tuần tại các cơ sở y tế thuộc tỉnh Điện Biên.

4.1.2. Thực tập tốt nghiệp: 5 tuần

- Thời gian: Học kỳ VI.

- Địa điểm: Sinh viên thực tập tại các Bệnh viện Đa khoa tuyến huyện, Trung tâm Y tế thành phố và các Phòng khám Đa khoa khu vực. Tham gia học tập và hoạt động theo yêu cầu của cơ sở nơi đến thực tập.

4.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

Căn cứ chương trình đào tạo Ban Giám hiệu chỉ đạo các Phòng/ khoa/ bộ môn phối hợp thực hiện. Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, thi kết thúc môn học/ học phần. Kế hoạch kiểm tra giám sát và đánh giá quá trình thực hiện thi, kiểm tra theo chương trình đào tạo, chức năng và nhiệm vụ được giao.

- Các học phần chỉ có lý thuyết hoặc có cả lý thuyết và thực hành: Điểm tổng hợp đánh giá học phần bao gồm: Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập, điểm đánh giá kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm, điểm thi kết thúc học phần.

- Các học phần thực hành/ thực tập: sinh viên phải tham dự đầy đủ các bài thực hành. Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo yêu cầu của học phần.

- Đối với các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh: Cấp chứng chỉ nếu hoàn thành các yêu cầu của học phần.

4.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

Thực hiện theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.

4.3.1. Nội dung và hình thức thi:

Gồm 3 phần thi: Lý thuyết tổng hợp, Thực hành nghề nghiệp và Chính trị, điểm của mỗi phần thi được tính độc lập.

a. Lý thuyết tổng hợp:

- Thời gian: 150 - 180 phút.

- Hình thức: Thi viết

- Nội dung đề thi: Gồm 2 phần:

+ Phần kiến thức cơ sở ngành: Điều dưỡng cơ sở.

+ Phần kiến thức chuyên môn: Chăm sóc người bệnh nội khoa; Chăm sóc người bệnh ngoại khoa; Chăm sóc sức khỏe trẻ em; Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình; Quản lý điều dưỡng.

b. Thực hành nghề nghiệp:

- Hình thức thi:

+ Bốc thăm bệnh nhân và lập kế hoạch chăm sóc một bệnh nhân cụ thể.

+ Trình bày kế hoạch chăm sóc.                                 

+ Tiến hành kỹ thuật chăm sóc trên bệnh nhân.

- Nội dung thi: Chăm sóc bệnh nhân cụ thể thuộc hệ Nội hoặc hệ Ngoại.

c. Chính trị:

- Hình thức: Thi viết

- Thời gian thi: 120 phút.

- Nội dung thi là tổng hợp các môn: Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Đường lối Cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam.

- Thời điểm thi: Tổ chức thi tốt nghiệp cùng với các phần thi tốt nghiệp khác.

4.3.2. Xét công nhận tốt nghiệp:

Những sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được xét tốt nghiệp:

- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

- Tích lũy đủ số học phần quy định trong chương trình, không còn học phần bị điểm dưới 5,0;

- Được xếp loại đạt ở kỳ thi tốt nghiệp các môn khoa học Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Có các Chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh và Giáo dục thể chất;

Căn cứ đề nghị của Hội đồng xét tốt nghiệp, Hiệu trưởng ký quyết định công nhận tốt nghiệp cho những sinh viên đủ các điều kiện theo quy định.

 

 

 

Tin mới nhất

Chương trình khung ngành Dược sỹ(15/02/2019 4:22 CH)

Chương trình khung ngành Y sỹ(15/02/2019 4:20 CH)

Chương trình khung ngành Cao đẳng Điều dưỡng(15/02/2019 4:14 CH)

°